ID
 
PW  
 
 
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
   
   
 
 
 
 

metallica Awell
GMClan Migal
HogWartS Midranda
FireDragon Th.Hà

Nhân Mã
PromiseDLanD 0:00:50
Thiên Bình
FreeWorld 0:00:25
KingOfMoon 0:39:45

Nhân Mã
ZzStarSzZ 0:05:08
SanhDieu 0:08:03
TheTwo 0:11:00
Thiên Bình
FreeWorld 0:05:56
LoveForPri 0:09:20
TanThienLong 0:12:40

Nhân Mã
TheOne 0:22:49
TheOne 0:25:05
Thiên Bình
FreeWorld 0:23:21
PISICO 0:25:45
MBC 0:33:09

Mixture Item là kỹ năng kết hợp Item và các sheltoms để có được Item tốt hơn. Nó là một kỹ năng đặc biệt được thừa hưởng từ những nghệ nhân của Tempskron. Quan trọng nhất là người chơi có thể sử dụng Item vừa được Mixture ngay lập tức. Các Mixtured Item thường có ít sức mạnh hơn các Aging Item, nhưng một số người nói rằng chúng có những khả năng tiềm tàng chưa được phát hiện.


Cách Mix Item

Sự chuyên biệt được phân bổ ngang bằng cho tất cả các item. Và đây là cách nó làm việc.


Nói chuyện với Mixture NPC Nhà hóa học Morald (Mixing) để mở bảng Item
và đặt Item mà bạn muốn Mix vào cột bên trái.


Đặt các sheltoms mà bạn muốn Mix với Item vào cột bên phải
(xem công thức Mix Item)


Một khi đã đặt Item và sheltoms vào, nhấn dấu + ở giữa
để hoàn tất việc Mix. Việc Mix luôn thành công 100% và chỉ thất bại khi bạn dùng sheltoms không đúng công thức. Các sheltoms sẽ biến mất sau khi Mix.

Khi Mixture thành công, khả năng đặc biệt sẽ được thêm vào Item và người chơi
sẽ thấy sự khác biệt trên màn hình. Dĩ nhiên khả năng đặc biệt sẽ thể hiện bằng một màu khác. Một khi Item được Mixture thành công thì Item đó không thể Mix thêm được nữa.

 


Nếu mixture thất bại, người chơi sẽ thấy một thông báo hỏng xuất hiện trên màn hình.
Tất nhiên người chơi sẽ mất tất cả các sheltom được dùng để mix
nhưng có thể dùng item để mix tiếp cho đến khi thành công

Phương pháp Mix

Một thứ tự tổng hợp các công thức mixture item và sheltom.
Sự khác nhau về số lượng và loại sheltoms sẽ dẫn đến những kết quả khác nhau.
Và đây là các công thức cơ bản.


Công thức dùng để Mix Vũ khí (Weapons)

Sheltoms Khả năng được cộng thêm
X 5
Organic +5
X 5
Poison +5
X 5
Ice +5
X 5
Fire +5
X 5
Thunder +5
X 1
Critical +1%
X 1
Attack rating +50
X 1
STM +20 (MP +5, HP +5)
X 1, X 1
Attack rating +20%
X 3 , X 3
Attack rating +40%
X 1 , X 2
Attack rating +10 / Min. attack dmg +1
X 1 , X 2
Attack rating +10 / Max. attack dmg +1
X 2 , X 2 , X 2
Attack rating +20 / Min.,Max. attack dmg +1
X 1 , X 1 , X 1
Attack rating +100%
X 1 , X 2
Min. attack dmg +1
X 1 , X 2
Max. attack dmg +2
X 1 , X 2 , X 2 , X 1
Critical +2% / Min.,Max. attack dmg +1
X 1 , X 4 , X 4
Max. attack dmg +4
X 1 , X 1 , X 4 , X 4
Attack rating +10% / Max. attack dmg +4
X 1 , X 2 , X 4 , X 1
Min. attack dmg +1 / Max. attack dmg +3
X 1 , X 4 , X 2 , X 1
Min. attack dmg +2 / Max. attack dmg +2
X 2 , X 2 , X 1 , X 3
Critical + 4% / Min.,Max. attack dmg +3
X 1, X 1, X 2, X 4, X 1
Attack rating + 10% / Min. attack dmg +1 / Max. attack dmg +4
X 1 , X 3 , X 5 , X 1
Attack rating +40 / Min. attack dmg +3 / Max. attack dmg +5
X 5 , X 3 , X 2
Critical +4% / Attack rating +60% / Max. attack dmg +6
X 2, X 2, X 2, X 2, X 2
Attack rating +80 / Critical +2% / Min.,Max. attack dmg +4
X 3 , X 3 , X 2 , X 2
Critical +4% / MP +20 / Min.,Max. attack dmg +6
X 2 , X 2 , X 1 , X 3
Attack rating +60 / HP +20 / Min.,Max. attack dmg +6

Công thức dùng cho áo giáp (Amor)

Sheltoms Khả năng được cộng thêm
X 5
Life +5
X 5
Poison +5
X 5
Ice +5
X 5
Fire +5
X 5
Thunder +5
X 1
Defense +20
X 1
Absorption +0.6
X 1
STM +10
X 2, X 2
Defense +10%
X 1, X 2
Defense +20
X 2 , X 1, X 1
Defense +15%
X 3, X 3
Defense +30 / Absorption +0.6
X 1, X 2 , X 1 X 1
Defense +40 / Absorption +0.4
X 1 , X 2 , X 5
Defense +45 / Absorption +1.0
X 1 , X 4 , X 1
Defense +10 / Absorption +1.5
X 1, X 2
Absorption +2.0
X 1 , X 2 , X 2 ,
Absorption +3.0
X 1, X 1, X 1, X 3
Absorption +3.5
X 4, X 4, X 3
Defense +40 / Absorption 3.0
X 3, X 3
Absorption +30%
X 2, X 2, X 2
Defense +20 / Absorption +3.4
X 1, X 4
HP +40
X 1, X 1, X 2, X 3
Defense +40 / MP + 30
X 1, X 3, X 2
Absorption +3.5 / HP +20
X 2, X 2, X 2, X 2, X 2, X 2
All abilities +(5)

Công thức dùng cho khiên (Shield)

Sheltoms Khả năng được cộng thêm
X 5
Life +5
X 5
Poison +5
X 5
Ice +5
X 5
Fire +5
X 5
Thunder +5
X 1
Defense +10
X 1
Block rating +1%
X 1
HP +10
X 2, X 1
Defense +10
X 2 , X 2 , X 1
Defense +10%
X 3 , X 1, X 1
Defense +15 /Absorption +0.3
X 2, X 2
Absorption +0.3
X 1 , X 1 , X 2
Defense +10 / Absorption +0.6
X 2 , X 2 , X 2 , X 1 , X 1
Defense +20 / Absorption +0.3
X 1 , X 4 , X 1
Absorption +0.6 / Block rating + 4%
X 5 , X 5 , X 1
Block rating +5%
X 4 , X 4 , X 1
Defense +40 / Block rating +2%
X 2, X 1, X 1, X 1, X 2
Defense +20 / Block rating +4%
X 4, X 1, X 1, X 1
Defense +40 / MP +10 / STM +50
X 3 , X 1, X 2
Block rating +3% / HP +20
X 5, X 2
Absorption +1.0 / STM +50
X 3 , X 1 , X 2
Absorption +0.6 / HP +40
X 2, X 2, X 2, X 2, X 2, X 2
All abilities +(5)

Công thức dùng cho Orb/Beads

Sheltoms Khả năng được cộng thêm
X 5
Life +5
X 5
Poison +5
X 5
Ice +5
X 5
Fire +5
X 5
Thunder +5
X 1
MP Regen +0.3
X 1
Defense +10
X 1
MP +20
X 2, X 1
Defense +10
X 2 , X 2 , X 1
Defense +10%
X 3 , X 1 , X 2
Defense +15 / Absorption +0.4
X 4, X 4
Absorption +0.8
X 1 , X 2 , X 2
Defense +10 / MP Regen +0.4
X 2 , X 2 , X 2 , X 2 , X 1
Defense +20 / MP Regen +0.2
X 1 , X 4 , X 1
Defense +40
X 3 , X 3 , X 1
Defense +10 / MP Regen +0.6
X 5 , X 5 , X 1
Defense +50 / Absorption 1.0
X 2, X 1 , X 1 , X 1 , X 2
Defense +40 / MP Regen +0.4
X 5 , X 1 , X 2 , X 2
MP Regen +0.5 / MP +40
X 2 , X 1 , X 2
Defense +10 / MP Regen +0.4 / STM +40
X 2 , X 5 , X 2
MP +50 / STM +50
X 5 , X 2 , X 2
Absorption +1.0 / MP Regen +0.6 / HP +20
X 2, X 2, X 2, X 2, X 2, X 2
All abilities +(5)

Đầu tiên bạn cần tìm Mixture NPC Nhà hóa học Morald (Mixing) tại Thị trấn Ricarten. Sau khi bạn đã đưa đủ tiền và sheltoms, việc kết hợp sẽ bắt đầu. Một khi Item đã được Mix, Item đó sẽ không thể mang đi Aging hoặc Mix thêm lần nữa. Dĩ nhiên nếu thất bại, những sheltoms mà người chơi muốn Mix sẽ biến mất. Để đảm bảo tỉ lệ Mix luôn là 100%, bạn nên tìm hiểu kĩ công thức Mix Item trước khi tiến hành Mixture.

[ Lên đầu trang]